- 亻nhân(người)
- 崔thôi(núi cao, cheo leo)
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
thúc giục phát hành thư tín dụng (trong thương mại quốc tế)
Ngân hàng đã yêu cầu phát hành thư tín dụng.
thúc giục phát hành thư tín dụng (trong thương mại quốc tế)
Ngân hàng đã yêu cầu phát hành thư tín dụng.
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
thúc giục phát hành thư tín dụng (trong thương mại quốc tế)
thúc giục phát hành thư tín dụng (trong thương mại quốc tế)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.