- 亻nhân(người)
- 崔thôi(núi cao, cheo leo)
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
thúc đẩy; đẩy mạnh
Chính phủ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
thúc đẩy; thúc giục
Anh ấy thúc đẩy bản thân học tập.
thúc đẩy; đẩy mạnh
Chính phủ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
thúc đẩy; thúc giục
Anh ấy thúc đẩy bản thân học tập.
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
thúc đẩy; đẩy mạnh
thúc đẩy; đẩy mạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.