- 亻nhân(người)
- 敖ngạo(ngao du, kiêu ngạo)
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
(khẩu) tsundere (lạnh lùng bên ngoài nhưng ấm áp bên trong); giả vờ lạnh nhạt nhưng thực ra quan tâm
Cô ấy hơi tsundere.
(khẩu) tsundere (lạnh lùng bên ngoài nhưng ấm áp bên trong); giả vờ lạnh nhạt nhưng thực ra quan tâm
Cô ấy hơi tsundere.
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
(khẩu) tsundere (lạnh lùng bên ngoài nhưng ấm áp bên trong); giả vờ lạnh nhạt nhưng thực ra quan tâm
(khẩu) tsundere (lạnh lùng bên ngoài nhưng ấm áp bên trong); giả vờ lạnh nhạt nhưng thực ra quan tâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.