- 亻nhân(người)
- 敖ngạo(ngao du, kiêu ngạo)
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
vượt trội hơn hẳn mọi người; ngạo nghễ nhìn thiên hạ [thành ngữ]
Anh ấy nổi bật trong cuộc thi.
vượt trội hơn tất cả; ngạo nghễ nhìn xuống muôn người [thành ngữ]
Tác phẩm của anh ấy có giá trị nghệ thuật vô song.
nhìn xuống thiên hạ; vượt trội hơn tất cả mọi người [thành ngữ]
vượt trội hơn hẳn mọi người; ngạo nghễ nhìn thiên hạ [thành ngữ]
Anh ấy nổi bật trong cuộc thi.
vượt trội hơn tất cả; ngạo nghễ nhìn xuống muôn người [thành ngữ]
Tác phẩm của anh ấy có giá trị nghệ thuật vô song.
nhìn xuống thiên hạ; vượt trội hơn tất cả mọi người [thành ngữ]
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
vượt trội hơn hẳn mọi người; ngạo nghễ nhìn thiên hạ [thành ngữ]
vượt trội hơn hẳn mọi người; ngạo nghễ nhìn thiên hạ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Thành tựu của anh ấy vượt trội hơn hẳn mọi người.
Thành tựu của anh ấy vượt trội hơn hẳn mọi người.