- 亻nhân(người)
- 囟tín(thóp đầu (não bộ))
- 八bát(tám, tản ra)
- 夂truy(đi chậm, tụt lại sau)
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
đồ ngốc; thằng ngố (khẩu)
Anh ấy đúng là một tên ngốc.
kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)
Bạn đúng là một tên ngốc!
ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm
Bạn đúng là đồ ngốc!
đồ ngốc; thằng ngố (khẩu)
Anh ấy đúng là một tên ngốc.
kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)
Bạn đúng là một tên ngốc!
ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm
Bạn đúng là đồ ngốc!
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
đồ ngốc; thằng ngố (khẩu)
đồ ngốc; thằng ngố (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)