- 亻nhân(người)
- 囟tín(thóp đầu (não bộ))
- 八bát(tám, tản ra)
- 夂truy(đi chậm, tụt lại sau)
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm
Anh ấy hơi ngốc nghếch.
ngốc nghếch; khờ khạo
Anh ấy nói chuyện hơi ngốc nghếch.
ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm
Anh ấy hơi ngốc nghếch.
ngốc nghếch; khờ khạo
Anh ấy nói chuyện hơi ngốc nghếch.
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm
ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.