- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
nhà sư; tăng nhân; tu sĩ Phật giáo
Các nhà sư tu hành trong chùa.
nhà sư; tăng nhân; tu sĩ Phật giáo
Các nhà sư tu hành trong chùa.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
nhà sư; tăng nhân; tu sĩ Phật giáo
nhà sư; tăng nhân; tu sĩ Phật giáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.