- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
nhà sư; hòa thượng
中信奉佛教、在寺庙修行的男性宗教人士xìnfèng fójiào、zài sìmiào xiūxíng de nánxìng zōngjiào rénshì
Ông ấy là một nhà sư.
nhà sư; hòa thượng
中信奉佛教、在寺庙修行的男性宗教人士xìnfèng fójiào、zài sìmiào xiūxíng de nánxìng zōngjiào rénshì
Ông ấy là một nhà sư.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.
nhà sư; hòa thượng
nhà sư; hòa thượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.