- 亻nhân(người)
- 畺cương(ranh giới đồng ruộng)
Người đứng cứng đờ như cái ranh giới không thể lay chuyển.
xác chết biết đi; cương thi; zombie
中传说中死后复活能够走动的尸体chuánshuō zhōng sǐhòu fùhuó nénggoù zǒudòng de shītǐ
Phim cương thi rất được yêu thích.
xác sống; zombie
中民间传说中死后复活、行动迟缓的尸体mínjian chuánshuō zhōng sǐhòu fùhuó、xíngdòng chíhuǎn de shītǐ
Phim zombie rất thú vị.
xác chết biết đi; cương thi; zombie
中传说中死后复活能够走动的尸体chuánshuō zhōng sǐhòu fùhuó nénggoù zǒudòng de shītǐ
Phim cương thi rất được yêu thích.
xác sống; zombie
中民间传说中死后复活、行动迟缓的尸体mínjian chuánshuō zhōng sǐhòu fùhuó、xíngdòng chíhuǎn de shītǐ
Phim zombie rất thú vị.
Người đứng cứng đờ như cái ranh giới không thể lay chuyển.
Người đứng cứng đờ như cái ranh giới không thể lay chuyển.
xác chết biết đi; cương thi; zombie
xác chết biết đi; cương thi; zombie
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xác sống; cương thi; thây ma
中民间传说中死后复活、吸血的怪物mínjiān chuánshuō zhōng sǐhòu fùhuó、xīxiě de guàiwù
Phim cương thi rất thú vị.
xác sống; cương thi (ma cà rồng trong văn hóa Trung Quốc)
中传说中死后复活、能吸血的怪物chuánshuō zhōng sǐ hòu fùhuó、néng xīxiě de guàiwù
xác sống; cương thi; thây ma
中民间传说中死后复活、吸血的怪物mínjiān chuánshuō zhōng sǐhòu fùhuó、xīxiě de guàiwù
Phim cương thi rất thú vị.
xác sống; cương thi (ma cà rồng trong văn hóa Trung Quốc)
中传说中死后复活、能吸血的怪物chuánshuō zhōng sǐ hòu fùhuó、néng xīxiě de guàiwù