- 亻nhân(người)
- 畺cương(ranh giới đồng ruộng)
Người đứng cứng đờ như cái ranh giới không thể lay chuyển.
cứng đờ; cứng nhắc
Cơ thể anh ấy cứng đờ.
cứng đờ; cứng nhắc; (bóng) bế tắc
cứng nhắc; bảo thủ không chịu thay đổi
Người này rất cứng nhắc.
cứng đờ; cứng nhắc
Cơ thể anh ấy cứng đờ.
cứng đờ; cứng nhắc; (bóng) bế tắc
cứng nhắc; bảo thủ không chịu thay đổi
Người này rất cứng nhắc.
Người đứng cứng đờ như cái ranh giới không thể lay chuyển.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Người đứng cứng đờ như cái ranh giới không thể lay chuyển.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
cứng đờ; cứng nhắc
cứng đờ; cứng nhắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.