- 田điền(ruộng đất)
- 各các(mỗi, từng cái)
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Ngày Julius (thiên văn học)
Ngày Julian là một hệ thống thời gian thường được sử dụng trong thiên văn học.
Ngày Julius (thiên văn học)
Ngày Julian là một hệ thống thời gian thường được sử dụng trong thiên văn học.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Ngày Julius (thiên văn học)
Ngày Julius (thiên văn học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.