- 耂lão(người già)
- 日nhật(mặt trời, ngày)
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
học giả Nho gia; nhà nho
Ông ấy là một nho giả.
học giả Nho gia; nhà nho
Ông ấy là một nho giả.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
học giả Nho gia; nhà nho
học giả Nho gia; nhà nho
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.