- 艹thảo(cỏ, cây cỏ)
- 人nhân(người)
- 木mộc(cây gỗ)
Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
catechin (hợp chất sinh hóa trong trà)
Catechin là một chất chống oxy hóa tự nhiên.
catechin (hợp chất sinh hóa trong trà)
Catechin là một chất chống oxy hóa tự nhiên.
Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
catechin (hợp chất sinh hóa trong trà)
catechin (hợp chất sinh hóa trong trà)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.