- 二nhị(hai, trên đầu)
- 儿nhân(người (chân đứng))
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
năm đầu tiên của triều đại (niên hiệu); nguyên niên
Đây là ngày đầu tiên của nguyên niên hoàng đế.
năm đầu tiên của một triều đại; nguyên niên
Đây là năm đầu tiên của triều đại mới.
năm đầu tiên (của một triều đại hay kỷ nguyên); nguyên niên
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
năm đầu tiên của triều đại (niên hiệu); nguyên niên
Đây là ngày đầu tiên của nguyên niên hoàng đế.
năm đầu tiên của một triều đại; nguyên niên
Đây là năm đầu tiên của triều đại mới.
năm đầu tiên (của một triều đại hay kỷ nguyên); nguyên niên
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
năm đầu tiên của triều đại (niên hiệu); nguyên niên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.