- 二nhị(hai, trên đầu)
- 儿nhân(người (chân đứng))
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
kẻ tội phạm đầu sỏ, thủ phạm hung ác nhất [thành ngữ]
kẻ tội phạm đầu sỏ, thủ phạm hung ác nhất [thành ngữ]
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
kẻ tội phạm đầu sỏ, thủ phạm hung ác nhất [thành ngữ]
kẻ tội phạm đầu sỏ, thủ phạm hung ác nhất [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.