- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丷bát(dấu buộc dây trên cung)
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
anh em; huynh đệ
中男性血亲关系或关系亲密的男性朋友nánxìng xuèqīn guānxi huò guānxi qīnmì de nánxìng péngyou
Họ là anh em ruột.
Họ là anh em của tôi.
anh em; huynh đệ
中男性的弟弟,或关系亲密的男性朋友nánxìng de dìdi, huòzhě guānxi qīnmì de nánxìng péngyou
anh em; huynh đệ
中男性血亲关系或关系亲密的男性朋友nánxìng xuèqīn guānxi huò guānxi qīnmì de nánxìng péngyou
Họ là anh em ruột.
Họ là anh em của tôi.
anh em; huynh đệ
中男性的弟弟,或关系亲密的男性朋友nánxìng de dìdi, huòzhě guānxi qīnmì de nánxìng péngyou
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
anh em; huynh đệ
anh em; huynh đệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là em trai tôi.
anh em; huynh đệ
中男性亲属,父母生的儿子;也指关系亲密的男性朋友nánxìng qīnshǔ, fùmǔ shēng de érzi; yě zhǐ guānxi qīnmì de nánxìng péngyou
Họ là anh em.
anh em; huynh đệ
中男性血缘关系的亲属;哥哥和弟弟nánxìng xuèyuán guānxi de qīnshǔ;gēge hé dìdi
Chúng tôi là anh em tốt.
anh em; huynh đệ
中男性同胞;有共同父母的两个或多个男孩nánxìng tóngbào;yǒu gòngtóng fùmǔ de liǎng ge huò duōge nánháizi
huynh đệ; anh em; (khẩu) bro; tôi (khiêm xưng của đàn ông)
中男性在公开场合的谦称,表示自己nánxìng zài gōngkāi chǎnghé de qiānchèn, biǎoshì zìjǐ
Tôi đi trước đây.
Anh ấy là em trai tôi.
anh em; huynh đệ
中男性亲属,父母生的儿子;也指关系亲密的男性朋友nánxìng qīnshǔ, fùmǔ shēng de érzi; yě zhǐ guānxi qīnmì de nánxìng péngyou
Họ là anh em.
anh em; huynh đệ
中男性血缘关系的亲属;哥哥和弟弟nánxìng xuèyuán guānxi de qīnshǔ;gēge hé dìdi
Chúng tôi là anh em tốt.
anh em; huynh đệ
中男性同胞;有共同父母的两个或多个男孩nánxìng tóngbào;yǒu gòngtóng fùmǔ de liǎng ge huò duōge nánháizi
huynh đệ; anh em; (khẩu) bro; tôi (khiêm xưng của đàn ông)
中男性在公开场合的谦称,表示自己nánxìng zài gōngkāi chǎnghé de qiānchèn, biǎoshì zìjǐ
Tôi đi trước đây.