- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丷bát(dấu buộc dây trên cung)
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
anh chị em ruột
中与自己同父母的男性和女性的兄弟、姐妹yǔ zìjǐ tóng fùmǔ de nánxìng hé nǚxìng de xiōngdi、jiěmei
Bạn có anh chị em không?
anh chị em ruột
中与同一父母生的男女或男性亲属yǔ tóng yī fù mǔ shēng de nánǚ huò nánxìng qīnshǔ
anh chị em ruột
中与自己同父母的男性和女性的兄弟、姐妹yǔ zìjǐ tóng fùmǔ de nánxìng hé nǚxìng de xiōngdi、jiěmei
Bạn có anh chị em không?
anh chị em ruột
中与同一父母生的男女或男性亲属yǔ tóng yī fù mǔ shēng de nánǚ huò nánxìng qīnshǔ
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
anh chị em ruột
anh chị em ruột
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.