- 土thổ(đất)
- 儿nhân(người (biến thể))
Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
ấn tượng đầu tiên là sâu nhất; thành kiến định sẵn từ trước [thành ngữ]
Chúng ta không thể có định kiến.
ấn tượng đầu tiên là sâu nhất; thành kiến định sẵn từ trước [thành ngữ]
Chúng ta không thể có định kiến.
Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
ấn tượng đầu tiên là sâu nhất; thành kiến định sẵn từ trước [thành ngữ]
ấn tượng đầu tiên là sâu nhất; thành kiến định sẵn từ trước [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.