- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Claus hoặc Klaus (tên người)
中欧洲人的常见名字,通常指德国或北欧人Ōuzhōu rén de chángjiàn míngzi, tōngcháng zhǐ Déguó huò běi Ōuzhōu rén
Claus là bạn của tôi.
Claus hoặc Klaus (tên người)
中欧洲人的常见名字,通常指德国或北欧人Ōuzhōu rén de chángjiàn míngzi, tōngcháng zhǐ Déguó huò běi Ōuzhōu rén
Claus là bạn của tôi.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Claus hoặc Klaus (tên người)
Claus hoặc Klaus (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.