- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Đền Ka'ba (kiến trúc thiêng liêng ở Mecca)
Ka'aba là nơi linh thiêng nhất trong đạo Hồi.
Đền Ka'ba (kiến trúc thiêng liêng ở Mecca)
Ka'aba là nơi linh thiêng nhất trong đạo Hồi.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Đền Ka'ba (kiến trúc thiêng liêng ở Mecca)
Đền Ka'ba (kiến trúc thiêng liêng ở Mecca)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.