- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
quận Khắc Lạp Mã Y, thành phố Khắc Lạp Mã Y, Tân Cương
Karamay là một quận của Tân Cương.
quận Khắc Lạp Mã Y, thành phố Khắc Lạp Mã Y, Tân Cương
Karamay là một quận của Tân Cương.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
quận Khắc Lạp Mã Y, thành phố Khắc Lạp Mã Y, Tân Cương
quận Khắc Lạp Mã Y, thành phố Khắc Lạp Mã Y, Tân Cương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.