- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
khắc phục; vượt qua
中战胜困难或不利因素zhàn shèng kùnnan huò búlì yīnsù
Chúng ta phải khắc phục khó khăn.
khắc phục; vượt qua (khó khăn)
中战胜困难或不利的条件zhàn shèng kùnnan huò búlì de tiáojiàn
khắc phục; vượt qua (khó khăn, trở ngại)
khắc phục; vượt qua
中战胜困难或不利因素zhàn shèng kùnnan huò búlì yīnsù
Chúng ta phải khắc phục khó khăn.
khắc phục; vượt qua (khó khăn)
中战胜困难或不利的条件zhàn shèng kùnnan huò búlì de tiáojiàn
khắc phục; vượt qua (khó khăn, trở ngại)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).
khắc phục; vượt qua
khắc phục; vượt qua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khắc phục; vượt qua (khó khăn, trở ngại)
中战胜或压制困难、缺点等zhànshèng huò yāzhì kùnnan、quēdiǎn děng
khắc phục; vượt qua (khó khăn, trở ngại)
中战胜或压制困难、缺点等zhànshèng huò yāzhì kùnnan、quēdiǎn děng