- 刃nhẫn(lưỡi dao)
- 心tâm(trái tim)
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
chứa đựng; dung nạp; tha thứ
中接受并忍受不满意的事物jiēshòu bìng rěnshòu búmǎnyì de shìwù
Chúng ta nên dung thứ cho những ý kiến khác nhau.
khắc phục; vượt qua (khó khăn)
中接受或允许不好的事情存在jiēshòu huò yǔnxǔ búhǎo de shìqing cúnzài
Tôi không thể dung thứ cho hành vi này.
chứa đựng; dung nạp; tha thứ
中接受并忍受不满意的事物jiēshòu bìng rěnshòu búmǎnyì de shìwù
Chúng ta nên dung thứ cho những ý kiến khác nhau.
khắc phục; vượt qua (khó khăn)
中接受或允许不好的事情存在jiēshòu huò yǔnxǔ búhǎo de shìqing cúnzài
Tôi không thể dung thứ cho hành vi này.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
chứa đựng; dung nạp; tha thứ
chứa đựng; dung nạp; tha thứ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.