- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
vượt qua khó khăn; chiến thắng dù gian nan
中用力量战胜、克服困难yònglìliàng zhàn shèng、kè fú kùnnan
Anh ấy đã vượt qua mọi khó khăn.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
vượt qua khó khăn; chiến thắng dù gian nan
中用力量战胜、克服困难yònglìliàng zhàn shèng、kè fú kùnnan
Anh ấy đã vượt qua mọi khó khăn.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
vượt qua khó khăn; chiến thắng dù gian nan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.