- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
kem (bánh); kem tươi
Tôi thích ăn bánh kem.
kem (bánh); kem tươi
Tôi thích ăn bánh kem.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
kem (bánh); kem tươi
kem (bánh); kem tươi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.