- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
kháng sinh clindamycin (dược lý)
Clindamycin là một loại kháng sinh.
kháng sinh clindamycin (dược lý)
Clindamycin là một loại kháng sinh.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
kháng sinh clindamycin (dược lý)
kháng sinh clindamycin (dược lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.