- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Tamiflu (thuốc kháng virus cúm, tên gốc oseltamivir)
Tamiflu là một loại thuốc kháng vi-rút.
Tamiflu (thuốc kháng virus cúm, tên gốc oseltamivir)
Tamiflu là một loại thuốc kháng vi-rút.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Tamiflu (thuốc kháng virus cúm, tên gốc oseltamivir)
Tamiflu (thuốc kháng virus cúm, tên gốc oseltamivir)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.