- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Chrysler (hãng xe)
Chrysler là một công ty ô tô của Mỹ.
Chrysler (hãng xe)
Chrysler là một công ty ô tô của Mỹ.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
Chrysler (hãng xe)
Chrysler (hãng xe)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.