- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Clayton hoặc Crichton (tên riêng)
Clayton là bạn của tôi.
Clayton hoặc Crichton (tên riêng)
Clayton là bạn của tôi.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.
Clayton hoặc Crichton (tên riêng)
Clayton hoặc Crichton (tên riêng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.