- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Christine; Kristine; Kristen; Kristin (tên người)
Christine là bạn của tôi.
Christiane (tên người)
Christiane là bạn của tôi.
Kристін → Krisitine... Kè lǐ sī tīng là phiên âm tiếng Trung của tên 'Christine/Christian'. Theo quy tắc, dùng hanviet verbatim. Khắc Lý Tư Đinh
Christine; Kristine; Kristen; Kristin (tên người)
Christine là bạn của tôi.
Christiane (tên người)
Christiane là bạn của tôi.
Kристін → Krisitine... Kè lǐ sī tīng là phiên âm tiếng Trung của tên 'Christine/Christian'. Theo quy tắc, dùng hanviet verbatim. Khắc Lý Tư Đinh
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Christine; Kristine; Kristen; Kristin (tên người)
Christine; Kristine; Kristen; Kristin (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Christian là bạn của tôi.
Christian là bạn của tôi.