- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
công nghệ nhân bản vô tính
Công nghệ nhân bản phát triển rất nhanh.
công nghệ nhân bản vô tính
Công nghệ nhân bản phát triển rất nhanh.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
công nghệ nhân bản vô tính
công nghệ nhân bản vô tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.