- 免miễn(thoát khỏi, cởi bỏ)
- 丶chủ(chấm nhỏ (tượng trưng đuôi thỏ))
Con thỏ trông giống chữ 免 nhưng có thêm một chấm nhỏ là cái đuôi bông đặc trưng của nó.
năm Mão; năm con thỏ
Năm nay là năm con Thỏ.
năm Mão; năm con thỏ
Năm nay là năm con Thỏ.
Con thỏ trông giống chữ 免 nhưng có thêm một chấm nhỏ là cái đuôi bông đặc trưng của nó.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Con thỏ trông giống chữ 免 nhưng có thêm một chấm nhỏ là cái đuôi bông đặc trưng của nó.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
năm Mão; năm con thỏ
năm Mão; năm con thỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.