- 尚thượng(còn, hơn nữa)
- 兄huynh(anh, người đứng đầu)
- 儿nhi(người (chân người))
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Chủ tịch đảng
Anh ấy là chủ tịch của đảng này.
Chủ tịch đảng
Anh ấy là chủ tịch của đảng này.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
Chủ tịch đảng
Chủ tịch đảng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.