- 尚thượng(còn, hơn nữa)
- 兄huynh(anh, người đứng đầu)
- 儿nhi(người (chân người))
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
văn bát cổ của Đảng; lối viết khuôn sáo, rập khuôn của Đảng Cộng sản
Anh ấy đã viết một bài văn theo kiểu đảng bát cổ.
văn bát cổ của Đảng; lối viết khuôn sáo, rập khuôn của Đảng Cộng sản
Anh ấy đã viết một bài văn theo kiểu đảng bát cổ.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
văn bát cổ của Đảng; lối viết khuôn sáo, rập khuôn của Đảng Cộng sản
văn bát cổ của Đảng; lối viết khuôn sáo, rập khuôn của Đảng Cộng sản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.