- 尚thượng(còn, hơn nữa)
- 兄huynh(anh, người đứng đầu)
- 儿nhi(người (chân người))
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
trường đảng; trường đào tạo cán bộ đảng
Anh ấy tốt nghiệp trường Đảng.
trường đảng; trường đào tạo cán bộ đảng
Anh ấy tốt nghiệp trường Đảng.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
trường đảng; trường đào tạo cán bộ đảng
trường đảng; trường đào tạo cán bộ đảng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.