- 尚thượng(còn, hơn nữa)
- 兄huynh(anh, người đứng đầu)
- 儿nhi(người (chân người))
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
cuộc họp đảng phái; hội nghị đảng phái
Họ đang tổ chức một cuộc họp đảng.
cuộc họp đảng phái; hội nghị đảng phái
Họ đang tổ chức một cuộc họp đảng.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
cuộc họp đảng phái; hội nghị đảng phái
cuộc họp đảng phái; hội nghị đảng phái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.