- 尚thượng(còn, hơn nữa)
- 兄huynh(anh, người đứng đầu)
- 儿nhi(người (chân người))
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
điều lệ đảng
Anh ấy đang học điều lệ đảng.
điều lệ đảng
Anh ấy đang học điều lệ đảng.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
điều lệ đảng
điều lệ đảng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.