- 尚thượng(còn, hơn nữa)
- 兄huynh(anh, người đứng đầu)
- 儿nhi(người (chân người))
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
đảng phí; phí đảng viên
Anh ấy nộp đảng phí đúng hạn.
đảng phí; phí đảng viên
Anh ấy nộp đảng phí đúng hạn.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
đảng phí; phí đảng viên
đảng phí; phí đảng viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.