- 尚thượng(còn, hơn nữa)
- 兄huynh(anh, người đứng đầu)
- 儿nhi(người (chân người))
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
người Đảng Hạng (một nhánh của tộc Khương)
Người Đảng Hạng là một dân tộc cổ xưa.
người Đảng Hạng (dân tộc cổ đại lập nên triều Tây Hạ 1038–1227)
Người Đảng Hạng là một dân tộc cổ đại của Trung Quốc.
người Đảng Hạng (một nhánh của tộc Khương)
Người Đảng Hạng là một dân tộc cổ xưa.
người Đảng Hạng (dân tộc cổ đại lập nên triều Tây Hạ 1038–1227)
Người Đảng Hạng là một dân tộc cổ đại của Trung Quốc.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Mỗi hạng mục quan trọng đều nằm trên đầu, cần chú ý kỹ lưỡng.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Mỗi hạng mục quan trọng đều nằm trên đầu, cần chú ý kỹ lưỡng.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
người Đảng Hạng (một nhánh của tộc Khương)
người Đảng Hạng (một nhánh của tộc Khương)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.