- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
nhập thế; tham gia vào đời sống xã hội; (đối với Trung Quốc) gia nhập WTO
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
nhập thế; tham gia vào đời sống xã hội; (đối với Trung Quốc) gia nhập WTO
Anh ấy quyết định nhập thế, không còn ẩn cư nữa.
tham gia việc đời; nhập thế; (trái với ẩn dật) dấn thân vào cuộc sống
Anh ấy quyết định nhập thế để giúp đỡ nhiều người hơn.
gia nhập WTO; nhập thế (hòa nhập vào đời sống xã hội)
Trung Quốc gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới vào năm 2001.
nhập thế; tham gia vào đời sống xã hội; (đối với Trung Quốc) gia nhập WTO
Anh ấy quyết định nhập thế, không còn ẩn cư nữa.
tham gia việc đời; nhập thế; (trái với ẩn dật) dấn thân vào cuộc sống
Anh ấy quyết định nhập thế để giúp đỡ nhiều người hơn.
gia nhập WTO; nhập thế (hòa nhập vào đời sống xã hội)
Trung Quốc gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới vào năm 2001.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.