- 入nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
nắm quyền kiểm soát (lãnh thổ, tổ chức, công ty); tiếp quản; làm chủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nắm quyền kiểm soát (lãnh thổ, tổ chức, công ty); tiếp quản; làm chủ
nắm quyền kiểm soát (lãnh thổ, tổ chức, công ty); tiếp quản; làm chủ
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.