- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
thu nhập (khẩu ngữ Hồng Kông)
Thu nhập của anh ấy rất cao.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
thu nhập (khẩu ngữ Hồng Kông)
Thu nhập của anh ấy rất cao.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
thu nhập (khẩu ngữ Hồng Kông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.