- 入nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
đăng ký hộ khẩu; nhập khẩu (vào hộ)
Anh ấy đã vào nhà để điều tra.
đăng ký hộ khẩu; nhập hộ khẩu
Anh ấy đã thành công nhập hộ khẩu Bắc Kinh.
đăng ký hộ khẩu; nhập khẩu (vào hộ)
Anh ấy đã vào nhà để điều tra.
đăng ký hộ khẩu; nhập hộ khẩu
Anh ấy đã thành công nhập hộ khẩu Bắc Kinh.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.