- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
bắt đầu đi nhà trẻ; gửi trẻ (vào nhà trẻ)
Con tôi sẽ đi nhà trẻ vào năm tới.
bắt đầu đi nhà trẻ; gửi trẻ (vào nhà trẻ)
Con tôi sẽ đi nhà trẻ vào năm tới.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.