- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
gia nhập tôn giáo; cải đạo
Anh ấy quyết định theo đạo.
gia nhập tôn giáo; cải đạo
Anh ấy quyết định theo đạo.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
gia nhập tôn giáo; cải đạo
gia nhập tôn giáo; cải đạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.