- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
nhập liệm; đặt thi hài vào quan tài
Anh ấy chịu trách nhiệm nhập liệm người chết.
nhập liệm; đặt thi hài vào quan tài
Anh ấy chịu trách nhiệm nhập liệm người chết.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
nhập liệm; đặt thi hài vào quan tài
nhập liệm; đặt thi hài vào quan tài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.