- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
cửa sông (nơi sông đổ ra biển); cửa biển
Cửa sông này ở đâu?
cửa sông (nơi sông đổ ra biển); cửa biển
Cửa sông này ở đâu?
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
cửa sông (nơi sông đổ ra biển); cửa biển
cửa sông (nơi sông đổ ra biển); cửa biển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.