- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
nhập Niết Bàn (Phật giáo)
Anh ấy đã nhập niết rồi.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
nhập Niết Bàn (Phật giáo)
Anh ấy đã nhập niết rồi.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
nhập Niết Bàn (Phật giáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.