- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
mải mê; say sưa; nhập thần (tập trung cao độ)
Anh ấy nghe nhạc rất nhập tâm.
mê mải; chăm chú; nhập thần
mải mê; say sưa; nhập thần (tập trung cao độ)
Anh ấy nghe nhạc rất nhập tâm.
mê mải; chăm chú; nhập thần
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
mải mê; say sưa; nhập thần (tập trung cao độ)
mải mê; say sưa; nhập thần (tập trung cao độ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.