- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
dùng làm thuốc; dùng vào y dược
Loại thảo dược này có thể dùng làm thuốc.
dùng làm thuốc; dùng vào y dược
Loại thảo dược này có thể dùng làm thuốc.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
dùng làm thuốc; dùng vào y dược
dùng làm thuốc; dùng vào y dược
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.